Kinh nguyệt tiếng anh là gì

*

*
*

Là con gái, ai cũng có một vị khách rất phiền hà mà tháng nào cũng phải gặp, đó là kinh nguyệt. Thế nhưng ở trường học mấy thầy cô tiếng Anh nào lại dạy bạn về chủ đề này cơ chứ. Tuy nhiên mình nghĩ biết một số từ vựng cơ bản về chuyện kinh nguyệt của bạn sẽ trở nên rất hữu ích nếu như một ngày nào đó bạn ở nước ngoài và đến tháng, thế là phải đi mua thuốc, mua đồ, gặp bác sĩ… Hoặc bạn đang “khó ở” mà không biết lấy từ ngữ đâu ra để giải thích với mấy đứa bạn…

Vậy thì hãy mở sổ ra và ghi lại những từ vựng quan trọng, phổ biến cho kì kinh nguyệt của con gái nhé:

period /’piəriəd/(n) kinh nguyệt
menstruation /,menstru’ei∫n/(n) kinh nguyệt
cramp /kræmp/(n) đau bụng (kinh)
time of the month tới tháng
pad /pæd/ (n) băng vệ sinh
moon cup cốc nguyệt san
ovulate /ˈɒvjuleɪt/(v) rụng trứng
menstrual cycle chu kỳ kinh nguyệt
PMS hội chứng dễ cáu, thay đổi tâm trạng… trước kinh nguyệt

View this post on Instagram
A post shared by English Vocabulary (
baoninhsunrise.com) on Aug 30, 2018 at 9:08pm PDT

Một số mẫu câu thông dụng

♥ I’m on my period.

Bạn đang xem: Kinh nguyệt tiếng anh là gì

–> Tôi đang có kinh nguyệt.

♥ My menstrual cycle is 28 days.–> Chu kì kinh nguyệt của tôi là 28 ngày.

♥ I have period cramps.–> Tôi bị đau bụng kinh.

♥ I’m late (on my period).–> Tôi bị trễ kinh.

♥ I’m using/on (birth control) pills.–> Tôi đang dùng thuốc tránh thai.

Xem thêm:

♥ I’m looking for pads/moon cups/tampon.–> Tôi đang cần tìm băng vệ sinh/cốc nguyệt san/tampon.

♥ My girlfriend has PMS, when it’s “that time of the month”, she gets mad and emotional easily.–> Bạn gái tôi có chứng PMS, mỗi khi “đến tháng”, cô ấy lại dễ nổi cáu và thay đổi tâm trạng.

Một số cách nói tránh

♥ Aunt Flo (Dì Flo)

♥ Code Red (Mật mã đỏ )

♥ Monthly visitor (Vị khách hàng tháng )♥ Shark week(Tuần cá mập)

♥ Strawberry week(Tuần dâu)

♥ The oven is in cleaning mode.(Cái lò đang ở chế độ làm sạch.)

♥ My girl has started her monthly job.(Cô gái của tớ bắt đầu công việc hàng tháng rồi.)

♥ I’m experiencing technical difficulties.(Tớ đang gặp trục trặc kĩ thuật.)

♥ Riding the cotton pony.(Tớ đang cưỡi ngựa cotton.)

♥ The storm has made landfall.(Bão đã tới đất liền rồi.)

♥ I’m surfing the crimson wave.(Tớ đang lướt sóng đỏ.)

♥ “Congratulations! You are not a father!”(“Chúc mừng! Anh không làm bố rồi!”)

Hi vọng đọc xong bài này, bạn sẽ chủ động hơn trong vấn đề của mình mỗi khi “The storm has made landfall.” nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *