Keyword là gì ? Giải thích full khái niệm về từ khóa seo

Keyword nghĩa tiếng Việt là từ khóa. Trong seo, keyword là đối tượng người dùng để search trên Google khi có nhu cầu tìm kiếm thông tin

1. Keyword là gì ?

Keyword là những từ khóa mà người dùng sử dụng để tìm kiếm thông tin trên Google. Và Google cũng sẽ sử dụng những từ khóa này để truy vấn và trả về những kết quả tìm kiếm phù hợp, liên quan nhất xếp từ trên xuống dưới

Bạn đang xem: brand keyword là gì

Ví dụ:

– Bạn muốn tìm hiểu về các khóa học seo, bạn có thể search các keywords như: Đào tạo seo, khóa học seo, học seo . . .

– Hay nếu bạn muốn tìm hiểu về dịch vụ seo, có thể search: dịch vụ seo, bảng giá seo, dịch vụ seo website, dịch vụ seo hcm . . .

Và với mỗi từ khóa, Google sẽ trả về danh sách các kết quả tìm kiếm phù hợp nhất dành cho bạn thông qua nhiều tiêu chí đánh giá khác nhau

2. Focus keyword là gì ?

Focus keywords là những từ khóa trọng tập mà các bạn muốn tối ưu seo cho một bài viết, một trang bất kỳ trên website của mình. Xác định được nhóm focus keyword, các bạn sẽ dễ dàng đưa ra hướng tối ưu hiệu quả nhằm đưa trang của mình lên top tìm kiếm với những từ khóa này

Ví dụ: Với bài viết này, mình sẽ focus vào nhóm từ khóa sau đây:

– keyword là gì

– focus keyword là gì

– meta keyword là gì

– phantom keyword là gì

– seo keyword là gì

– long tail keyword là gì

– keyword difficulty là gì

– keyword research là gì

– lsi keyword là gì

– lsi keyword là gì

– brand keyword là gì

Xem thêm: I Miss You So Bad Nghĩa Là Gì, Những Cách Khác Nhau Để Nói &#39I Miss You&#39

Nghĩa là mình muốn khi các bạn search những từ khóa này, bài viết của mình sẽ hiển thị ở top tìm kiếm

Riêng đối với trường hợp các bạn viết bài, làm nội dung mà không có focus keyword. Điều này cũng đồng nghĩa rằng các bạn chỉ viết bài cho vui, thỏa mãn niềm đam mê chứ không có ý định seo top hay gì cả

3. Meta keyword là gì ?

Meta keyword là thẻ từ khóa được gắn trong mỗi trang, mỗi bài viết trên web. Thẻ meta keyword này cũng được đặt bên trong 2 thẻ đóng mở head

Cấu trúc thẻ meta keyword: <meta name =”keywords” content=”từ khóa focus” />

keyword

Chuột phải vào trang, chọn Xem nguồn trang. Nhấn tổ hợp phím CTRL + F, nhập “keyword”, nhấn enter để xem thẻ meta keywords nhé

4. Phantom keyword là gì ?

Phantom keyword là những từ khóa bóng ma, đây là những từ khóa có lượng tìm kiếm tốt, nhưng mà đang bị các seoer, nhà phát triển web bỏ sót trong vấn đề tối ưu seo, lấy top tìm kiếm

Và thực tế là:

– Với lượng tìm kiếm cao, nếu lên top được những từ này có thể mang lại nhiều organic traffic cho website của bạn

– Cộng với việc không có đối thủ, hoặc ít, các bạn có thể dễ dành tối ưu và lấy top tìm kiếm cao với những phantom keywords này

5. Seo keyword là gì ?

Câu hỏi này tương đương với câu hỏi: Seo website là gì ?

Và đó cũng là áp dụng các kỹ thuật tối ưu cả bên trong lẫn bên ngoài website nhằm đưa những từ khóa mình muốn seo lên top tìm kiếm

6. Long tail keyword là gì ?

Long tail keyword là những từ khóa dài, từ khóa dài ở đây là những từ khóa có số lượng từ đơn từ 4 từ trở lên

Ví dụ: dịch vụ seo giá rẻ, đào tạo seo tại tphcm, bảng giá dịch vụ seo, khóa học seo tốt nhất

Những từ khóa dài này phần lớn có lượng tìm kiếm thấp, mức cạnh tranh không cao, nhưng chúng lại có thể mang lại tỷ lệ chuyển đổi tốt

Ví dụ: Một bạn tìm kiếm với từ khóa: “học seo ở đâu tốt nhất”, thì lượt tìm kiếm này rất dễ mang đến chuyển đổi vì nhu cầu người tìm đã quá rõ ràng, muốn tìm khóa học tốt và đăng ký học

Vì điều này, khi làm seo các bạn cũng chớ nên mà bỏ qua những long tail keyword này nhé, mà hơn thế phải càng tập trung vào nó trong giai đoạn đầu

7. Keyword difficulty là gì ?

Keyword difficulty chính là độ khó của từ khóa. Tức là độ khó của từ khóa khi làm seo. Cụ thể hơn thì nếu từ khóa có độ khó dễ, thì seo dễ lên top hơn, còn đối với từ khóa có độ cạnh tranh càn seo lâu, seo khó lên

Ví dụ ở ngành seo này:

Đọc thêm: Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật

– Từ khóa dễ: đào tạo seo giá rẻ, đào tạo seo chuyên sâu

– Từ khóa khó: đào tạo seo, khóa học seo, đào tạo seo hcm

Để check độ khó từ khóa, các bạn có thể sử dụng công cụ bên thứ 3, điển hình là công cụ ahrefs nhé

keyword difficulty

8. Keyword research là gì ?

Keyword research là nghiên cứu từ khóa. Nghĩa là các bạn sẽ tìm và nhóm các bộ từ khóa lại với nhau để tối ưu seo cho từng trang, từng bài viết

Tất nhiên, trong đó sẽ có những bộ từ khóa trọng tâm, bộ từ khóa liên quan, bộ từ khóa thông tin . . .

9. LSI keyword là gì ?

LSI keyword là những từ, cụm từ khóa cùng mang một ngữ nghĩa. Chúng không đơn thuần là những từ khóa giống nhau, đồng nghĩa nhau

Ví dụ:

– Từ khóa chính: đau dạ dày

– LSI Keyword: đau bao tử

Và vì Google đã lập chỉ mục trước đó và hiểu rằng đau dạ dày chính là đau bao tử, vậy nên trong bài viết ngay cả khi các bạn không hề nhắc đến từ khóa đau bao tử thì Google vẫn có thể hiển thị bài viết của bạn ở top tìm kiếm với từ khóa “đau bao tử”

10. Brand keyword là gì ?

Brand keyword là những từ khóa thương hiệu. Nếu các bạn muốn biến thương hiệu của mình thành thương hiệu hot, các bạn cần giúp nhiều người biết đến nó

Và tất nhiên, khi thật nhiều người biết đến, từ khóa thương hiệu bắt đầu có lượng tìm kiếm và các bạn có thể dựa vào đó để mà kéo traffic cho website

Ví dụ key thương hiệu bên mình: beobeo learning, beobeolearning

Và khi thương hiệu mà mang lại nhiều thông tin, người dùng hoàn có thể search kết hợp giữa key thông tin và key thương hiệu

Ví dụ: đào tạo seo beobeolearning, dịch vụ seo beobeolearning

11. Google keyword planner là gì ?

Đây là công cụ hỗ trợ nghiên cứu từ khóa, được phát triển bên trong các tài khoản chạy quảng cáo Adwords. Và tất nhiên, công cụ này cũng phù hợp hơn khi các bạn tìm từ khóa được tìm kiếm nhiều để chạy quảng cáo, vì nó có giá thầu và cả mức độ cạnh tranh . . .

Kết luận

Trên đây là tất cả các thông tin về keyword mà có thể các bạn đang quan tâm. Hãy dành chút thời gian để tham khảo nhé, cảm ơn các bạn

Chúc thành công ! ! !

Xem thêm: Danh từ là gì? Cụm danh từ là gì cho ví dụ minh họa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *